Enter your keyword

SilPruf SCS6000 – Keo trám chống chịu thời tiết Momentive SilPruf SCS6000

SilPruf SCS6000
SilPruf™ Weatherseal Sealants
SilPruf SCS6000
SilPruf™ Weatherseal Sealants

SilPruf SCS6000 – Keo trám chống chịu thời tiết Momentive SilPruf SCS6000

– SilPruf SCS6000 – Keo trám chống chịu thời tiết SilPruf SCS6000 sử dụng 100% polymer silicon có độ bền, độ bám dính và khả năng chuyển động tuyệt vời, chịu được tới 35% chuyển động khi kéo giãn và nén. Chất trám này được pha chế để giảm bám bẩn và vệt trên bề mặt, mang đến lựa chọn silicon sạch hơn cho các mối nối xây dựng có thể nhìn thấy.

– Chất trám trét SilPruf SCS6000 là chất trám trét một thành phần, mô đun trung bình, silicon trung tính có thể sử dụng trên nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm kính, polycarbonate, vinyl, nhựa, gỗ, sơn, nhôm, gạch, đất nung, gốm, sứ, bê tông và đá tự nhiên. Độ đặc ổn định và tuổi thọ làm việc kéo dài giúp dễ dàng sử dụng súng phun và dụng cụ, ngay cả trong điều kiện nóng hoặc lạnh, trong khi độ võng hoặc độ sụt thấp giúp sử dụng tốt cho bề mặt nằm ngang, thẳng đứng hoặc trên cao.

SilPruf SCS6000

Hình: Keo trám chịu thời tiết Momentive SilPruf SCS6000
(Tosseal – Momentive SilPruf SCS6000 ACP Weather Proofing Sealant)

Model ACP Weather Proofing Sealant: SCS6000, SilPruf SCS6000.02 (White), SilPruf SCS6000.08 (Light Grey), SilPruf SCS6000.03 (Black), SilPruf SCS6000.09 (Aluminum Grey), SilPruf SCS6000.04 (Limestone), SilPruf SCS6000.97 (Bronze)

Thông số kỹ thuật SilPruf SCS6000:
Property Value Test Method
Hardness, Durometer (Type A Indentor) 29 ASTM D2240
Ultimate Tensile Strength 268 psi (1.85 MPa) ASTM D412
Ultimate Elongation 610% ASTM D412
Tear Strength; die B 29.2 ppi ASTM D624
Shear Strength (1/4thickness) 121.4 psi (0.84 MPa) ASTM C961
Peel Strength (average) (21-day cure @ 75°F (21°C) 50% RH) 50 pli ASTM C794
Joint Movement Capability ±35% ASTM C719
Staining None ASTM C1248
Service Temperature Range (after cure) -55°F to +250°F;

(-48°C to 121°C)

N/A
Weathering and U.V. Resistance Excellent MPM 20 yr.study
Cure Time (1/4″or 6 mm deep section) @ 75°F (24°C) 50% RH 3-4 days N/A
Full Cure (most common bead sizes) 10-14 days N/A

– Keo Momentive SCS6000 SilPruf  Sealant không chỉ hoạt động cực kỳ tốt trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, bức xạ cực tím, mưa và tuyết mà còn có hàm lượng VOC thấp và độ ổn định nhiệt. Sau khi đóng rắn, vật liệu vẫn mềm dẻo trong phạm vi nhiệt độ rộng và lớp hoàn thiện mờ của nó tạo ra bề mặt không bóng. Chất trám trét chống chịu thời tiết SCS6000 để có khả năng chống chịu thời tiết và hiệu suất sử dụng lâu dài của silicon với khả năng bám bụi bẩn giảm và độ bám dính tuyệt vời.

SilPruf™ Weatherseal Sealants

* SilPruf™ Weatherseal Sealants:

SCS1200 Construction Sealant, SilPruf SCS2000N, Pensil 300, SilPruf SCS6000 ACP Weather Proofing Sealant, TOSSEAL 83 AMB, SilPruf SCS2000 Sealant, SCS2350 Sealant, SilPruf SCS2700 LM Sealant, SilPruf SCS9000 NB Sealant, SCS1000 Contractors Sealant, SCS1700 Sanitary, SWS Sealant, SS Construction Primers (Weatherseal), UltraSpan US1100 Weatherstrip, UltraPruf II SCS2900, TOSSEAL 381, TOSSEAL 83, UltraSpan UST2200 Transition Sheet

– Keo trám SilPruf SCS6000 có 6 màu tiêu chuẩn: White; Black; Limestone; Light Grey; Aluminum Grey; Bronze.

– Quy cách đóng gói SCS6000:

  • Hộp keo trét nhựa 10,1 fl oz (299ml).
  • Gói xúc xích giấy bạc 20 fl oz (591,5ml).

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
VPKD: 28/12B đường số 32, Phường Linh Đông, Tp. Thủ Đức, TP.HCM

     * Hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ tốt nhất – Đặt uy tín lên hàng đầu:
– Mobi phone: 0902 567 181 – Mr Quang
– Email: quang@lamgiaphu.com

– Skype: quang.lgp

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “SilPruf SCS6000 – Keo trám chống chịu thời tiết Momentive SilPruf SCS6000”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *